compact disc read-only memory

Học thuật
Thân thiện
compact disc read-only memory

A student inserts a compact disc read-only memory into a computer's disc drive.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đĩa CD-ROM (Compact Disc - Read Only Memory): Một loại đĩa quang dung lượng lớn, được sử dụng chủ yếu với máy tính để lưu trữ phân phối dữ liệu số (như phần mềm, trò chơi, từ điển, phim, nhạc). Dữ liệu trên đĩa chỉ có thể được đọc (read) bởi người dùng không thể bị xóa hoặc ghi đè lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The software comes on a compact disc read-only memory. (Phần mềm được cung cấp trên một đĩa CD-ROM.)
    • Before the internet was widespread, encyclopedias were often distributed on compact disc read-only memory. (Trước khi internet phổ biến, các bộ bách khoa toàn thư thường được phân phối trên đĩa CD-ROM.)
    • You need to insert the compact disc read-only memory into the computer's drive to install the program. (Bạn cần đưa đĩa CD-ROM vàođĩa của máy tính để cài đặt chương trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được viết tắt CD-ROM. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta sử dụng từ viết tắt.
    • The game requires one CD-ROM to play. (Trò chơi yêu cầu một đĩa CD-ROM để chơi.)
  • Có thể dùng để chỉ cả phương tiện vật (cái đĩa) lẫn định dạng dữ liệu.
    • This information is stored in CD-ROM format. (Thông tin này được lưu trữđịnh dạng CD-ROM.)
Biến thể từ gần giống
  • CD-ROM drive (n): Ổ đĩa CD-ROM, thiết bị phần cứng dùng để đọc đĩa CD-ROM.
    • My old computer still has a CD-ROM drive. (Máy tính của tôi vẫn mộtđĩa CD-ROM.)
  • CD-R (Compact Disc-Recordable) (n): Đĩa CD trắng cho phép ghi dữ liệu một lần.
  • CD-RW (Compact Disc-ReWritable) (n): Đĩa CD cho phép ghi, xóa ghi lại dữ liệu nhiều lần.
  • DVD-ROM (Digital Versatile Disc - Read Only Memory) (n): Đĩa DVD chỉ đọc, dung lượng lớn hơn CD-ROM.
Từ đồng nghĩa
  • Optical disc (n): Đĩa quang (thuật ngữ chung hơn, bao gồm CD-ROM, DVD, Blu-ray).
  • Read-only memory (n): Bộ nhớ chỉ đọc (thuật ngữ chung chỉ công nghệ lưu trữ không thể ghi đè).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

compact disc read-only memory

A student inserts a compact disc read-only memory into a computer's disc drive.

Noun
  1. Đĩa CD-ROM (Compact Disc - Read Only Memory) một loại bộ nhớ chỉ cho phép ta đọc dữ liệu như nhạc, phim chương trình từ chứ không cho ghi vào thêm.